Giá trung vị từ 812 giao dịch officetel chính thức tại Seongbuk-gu, Seoul — Jul 2025 – Jun 2026. Gồm mua bán, jeonse (thuê nhà bằng khoản đặt cọc lớn trả một lần) và wolse (đặt cọc + tiền thuê hàng tháng).
Đây là hồ sơ các giao dịch đã diễn ra — không phải tin đăng hiện có hay bản định giá.
Giá bán trung vị
₩200M
₩6.4M/㎡ · 58 giao dịch
Tiền cọc jeonse trung vị
₩158M
98% giá bán/㎡ · 145 giao dịch
Tiền thuê tháng trung vị
₩700K/tháng
+ ₩20.0M tiền cọc · 609 giao dịch
Khu phố có dữ liệu giá
4
dong có ≥5 giao dịch bán
Xu hướng giá bán
trung vị ₩/㎡ · theo tháng
Bản đồ giá
trung vị ₩/㎡ · màu càng đậm = giá càng cao
Theo khu phố
trung vị ₩/㎡
- 정릉동 Jeongneung₩7.5M · 5
- 동선동4가 Dongseondong 4ga₩6.7M · 7
- 장위동 Jangwi₩6.4M · 10
- 하월곡동 Hawolgok₩5.9M · 10
Giao dịch mới nhất
tính đến 2026-06-30
| Loại | Tòa nhà | Diện tích | Giá |
|---|---|---|---|
| Wolse | (218-11) 장위동 | 41㎡ | ₩200M + ₩180K/tháng |
| Wolse | 테라팰리스 | 37㎡ | ₩300M + ₩50K/tháng |
| Wolse | (345-1) 삼선동4가 | 28㎡ | ₩50.0M + ₩750K/tháng |
| Wolse | 동선동3가 40-1 업무시설 (김후석) | 29㎡ | ₩110M + ₩130K/tháng |
| Jeonse | 동선아르텔 동선동1가 | 21㎡ | ₩115M |
| Wolse | 월곡오피스텔 하월곡동 | 27㎡ | ₩30.0M + ₩1.3M/tháng |
| Jeonse | 하월곡동 46-73 판매시설 (코웨이주식회사) 하월곡동 | 85㎡ | ₩430M |
| Jeonse | 성신다빈치 삼선동4가 | 18㎡ | ₩254M |
| Wolse | 석계역 한일노벨리아시티 장위동 | 18㎡ | ₩10.0M + ₩700K/tháng |
| Jeonse | (335-16) 석관동 | 21㎡ | ₩85.0M |