Giá trung vị từ 7,476 giao dịch nhà riêng & nhà nhiều hộ chính thức tại Jungnang-gu, Seoul — Jul 2025 – Jun 2026. Gồm mua bán, jeonse (thuê nhà bằng khoản đặt cọc lớn trả một lần) và wolse (đặt cọc + tiền thuê hàng tháng).
Đây là hồ sơ các giao dịch đã diễn ra — không phải tin đăng hiện có hay bản định giá.
Với nhà riêng & nhà nhiều hộ, số liệu diện tích là tổng diện tích sàn của tòa nhà (연면적), và hồ sơ chính thức không công bố tên tòa nhà.
Giá bán trung vị
₩733M
₩4.3M/㎡ · 148 giao dịch
Tiền cọc jeonse trung vị
₩130M
72% giá bán/㎡ · 1,388 giao dịch
Tiền thuê tháng trung vị
₩450K/tháng
+ ₩10.0M tiền cọc · 5,940 giao dịch
Khu phố có dữ liệu giá
5
dong có ≥5 giao dịch bán
Xu hướng giá bán
trung vị ₩/㎡ · theo tháng
Bản đồ giá
trung vị ₩/㎡ · màu càng đậm = giá càng cao
Theo khu phố
trung vị ₩/㎡
- 상봉동 Sangbong₩7.2M · 18
- 묵동 Muk₩5.4M · 10
- 면목동 Myeonmok₩4.3M · 76
- 중화동 Junghwa₩4.0M · 22
- 망우동 Mangu₩3.1M · 18
Giao dịch mới nhất
tính đến 2026-06-30
| Loại | Tòa nhà | Diện tích | Giá |
|---|---|---|---|
| Jeonse | 단독 중화동 | 60㎡ | ₩200M |
| Wolse | 다가구 묵동 | 52㎡ | ₩14.0M + ₩120K/tháng |
| Wolse | 단독 중화동 | 64㎡ | ₩10.0M + ₩800K/tháng |
| Wolse | 다가구 면목동 | 33㎡ | ₩20.0M + ₩800K/tháng |
| Wolse | 다가구 면목동 | 20㎡ | ₩5.0M + ₩350K/tháng |
| Wolse | 다가구 면목동 | 42㎡ | ₩10.0M + ₩290K/tháng |
| Wolse | 다가구 중화동 | 70㎡ | ₩50.0M + ₩500K/tháng |
| Wolse | 다가구 망우동 | 57㎡ | ₩30.0M + ₩650K/tháng |
| Wolse | 다가구 망우동 | 19㎡ | ₩5.0M + ₩500K/tháng |
| Wolse | 단독 망우동 | 33㎡ | ₩5.0M + ₩370K/tháng |